For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 09/2020/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI – Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Thực hiện Thông báo số 188/TB-HĐND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tổng hợp ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đối với Tờ trình 3014/TTr-UBND ngày 31tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 152/TTr-STNMT ngày 14 tháng 01 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đỗ Tiến Đông

 

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09 / 2020 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

A/ Bảng giá các loại đất:

Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Vị trí 1: Mặt tiền tuyến đường

Vị trí 2: Hẻm hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên

Vị trí 3: Hẻm hẻm loại 2 có kích Thước từ 3,5m đến dưới 6m

Vị trí 4: Hẻm hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Từ nơi

Đến nơi

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m

Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m

Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m

Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

1

17 Tháng 3

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

2

A Sanh

Lê Thánh Tôn

Ngã tư đầu tiên

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Ngã tư đầu tiên

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

3

Ama Quang

Cách Mạng Tháng Tám

Đường ngang thứ 2 (dài 250m)

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Đường ngang thứ 2 (dài 250m)

Cuối đường

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

4

An Dương Vương

Lê Duẩn

Hết số nhà 38, 37

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết số nhà 38, 37

Lạc Long Quân

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

 

5

Anh Hùng Đôn

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

6

Anh Hùng Núp

Toàn tuyến

23.000.000

 

 

 

 

 

 

7

Âu Cơ

Lê Duẩn

Hết RG nhà số 92, 99

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hết RG nhà số 92, 99

Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

8

Âu Dương Lân

Lê Thị Hồng Gấm

Tôn Thất Thuyết

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

9

Bà Huyện Thanh Quan

Lê Duẩn

Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)

Đặng Trần Côn

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

10

Bà Triệu

Toàn tuyến

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

11

Bạch Đằng

Ngã 3 Lữ Gia – Trường Sơn

Hết ranh giới phương Yên Thế

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

12

Bế Văn Đàn

Lương Định Của

Lê Thánh Tôn

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

13

Bùi Dự

Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư

Tô Vĩnh Diện

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Tô Vĩnh Diện

Hết xưởng gỗ Đức Trung

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết xưởng gỗ Đức Trung

Hết sân bóng làng ốp

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Hết sân bóng làng ốp

Hết ranh giới quán Pleiku xanh

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

14

Bùi Hữu Nghĩa

Toàn tuyến

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

15

Bùi Thị Xuân

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

16

Bùi Viện

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

17

Cách Mạng Tháng 8

Phạm Văn Đồng

Ama Quang

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Ama Quang

Bùi Dự

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Bùi Dự

Hẻm 350

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Hẻm 350

Tôn Thất Tùng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Tôn Thất Tùng

Cống

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

18

Cao Bá Quát

Hoàng Văn Thụ

Lý Thái Tổ

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Trần Quốc Toản

Cống nước

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Cống nước

Phùng Khắc Khoan

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

19

Cao Bằng

Lê Thánh Tôn

Hoàng Sa

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

20

Cao Thắng

Hai Bà Trưng

Tăng Bạt Hổ

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Tăng Bạt Hổ

Phan Đình Phùng

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Phan Đình Phùng

Yên Đỗ

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Yên Đỗ

Huỳnh Thúc Kháng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

21

Châu Văn Liêm

Lê Thánh Tôn

Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Mét thứ 330 (ngã ba)

Cuối đường (hết đất nhà ông Ân)

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

22

Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng)

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

23

Chu Mạnh Trinh

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Trung Trực

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

24

Chu Văn An

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

25

Cô Bắc

Cách Mạng Tháng Tám

Hết ranh giới hội trường TDP 3

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

26

Cô Giang

Đường QH Đ2 – cổng sau bệnh viện Đông Y

Bùi Dự

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

27

Cù Chính Lan

Trần Phú

Lê Hồng Phong

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Lê Hồng Phong

Wừu

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

28

Dã Tượng

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

29

Dương Minh Châu

Ngô Quyền

Hết Trường Lê Văn Tám

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Hết Trường Lê Văn Tám

Giáp RG Mỏ đá Ô. Trình (Trà Đa)

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

30

Duy Tân

Ngô Gia Tự

Đinh Tiên Hoàng

37.000.000

9.600.000

7.400.000

5.600.000

4.100.000

3.000.000

2.200.000

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Trường Tộ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Nguyễn Trường Tộ

Trần Khánh Dư

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Trần Khánh Dư

Lý Thái Tổ

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Trần Quốc Toản

Hết RG nhà 160,179

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà 160,179

Nguyễn Thiếp

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

31

Đặng Huy Trứ

Trần Văn Bình

Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

32

Đặng Thái Thân

Phạm Hùng

Đường trục chính thôn 2

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

33

Đặng Văn Ngữ

Trần Văn Bình

Cách Mạng Tháng Tám

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Cách Mạng Tháng Tám

Đường QH Đ2

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

34

Đặng Thai Mai

Lê Duẩn

Mét thứ 310

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Mét thứ 310

Nguyễn Chí Thanh

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

35

Đặng Thùy Trâm

Cách Mạng Tháng Tám

Hết RG bệnh viện Đông Y

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

36

Đặng Trần Côn

Lý Nam Đế

Nguyễn Hữu Thọ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Nguyễn Hữu Thọ

Hết Sân vận động Làng Ngol

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

37

Đào Duy Từ

Phạm Hùng

Hết thôn 2 (ranh giới xã Chư Yô)

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

38

Đinh Công Tráng

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

39

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương

Trần Phú

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Trần Phú

Hai Bà Trưng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Hai Bà Trưng

Tăng Bạt Hổ

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Tăng Bạt Hổ

Phan Đình Phùng

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Phan Đình Phùng

Yên Đỗ

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Yên Đỗ

Nguyễn Công Trứ

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Nguyễn Công Trứ

Cuối đường

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

40

Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

41

Đống Đa

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

42

Đồng Tiến

Wừu

Quyết Tiến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Quyết Tiến

Lê Quý Đôn

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Lê Quý Đôn

Võ Trung Thành

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

43

Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Hẻm 05 Trần Hưng Đạo)

Toàn tuyến

16.500.000

4.800.000

3.400.000

 

 

 

 

44

Đường vào bến xe nội tỉnh

Trần Phú

Nguyễn Thiện Thuật

37.000.000

9.600.000

7.400.000

 

 

 

 

Khu vực bên trong xung quanh Bến xe

23.000.000

7.400.000

5.100.000

 

 

 

 

45

Hà Huy Tập

 Phạm Ngọc Thạch

Lê Văn Hưu

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

46

Hai Bà Trưng

Nguyễn Du

Hoàng Văn Thụ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Hoàng Văn Thụ

Đinh Tiên Hoàng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Đinh Tiên Hoàng

Trần Khánh Dư

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Trần Khánh Dư

Lý Thái Tổ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Trần Quốc Toản

Hết RG nhà số 163,236

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Hết RG nhà số 163,236

Hết RG nhà số 233, 330

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG nhà số 233, 330

Nguyễn Thiếp

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

47

Hải Thượng Lãn Ông

Phạm Văn Đồng

Trung tâm Bảo trợ xã hội

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

48

Hàm Nghi

Lê Duẩn

Lý Thường Kiệt

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Lý Thường Kiệt

Mỏ đá Chư Á

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

49

Hàn Mạc Tử

Trường Chinh

Lý Nam Đế

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Lý Nam Đế

Đường nối Lê Duẩn – Nguyễn Chí Thanh

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

50

Hàn Thuyên

Tôn Đức Thắng

Hết RG nhà 82,113

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Hết RG nhà 82,113

Phó Đức Chính

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

51

Hồ Đắc Di

Trần Văn Bình

Hết khu QH

1.800.000

 

 

 

 

 

 

52

Hồ Tùng Mậu

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

53

Hồ Xuân Hương

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

54

Hoàng Hoa Thám

Toàn tuyến

30.000.000

 

 

 

 

 

 

55

Hoàng Đạo Thúy

Phạm Văn Đồng

Khu liên hợp TDTT tỉnh

4.600.000

 

 

 

 

 

 

56

Hoàng Quốc Việt

Cô Bắc

Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

57

Hoàng Sa

Nguyễn Văn Cừ

Trần Nhật Duật

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Trần Nhật Duật

Giáp khu TT CN Diên Phú

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

58

Hoàng Văn Thái

Cách Mạng Tháng 8

Hết RG nhà 08, 21

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà 08, 21

Bùi Dự

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Bùi Dự

Hết khu TĐC Tổ 11

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

59

Hoàng Văn Thụ

Wừu

Hùng Vương

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Hùng Vương

Trần Phú

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Trần Phú

Hai Bà Trưng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Hai Bà Trưng

Tăng Bạt Hổ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Tăng Bạt Hổ

Phan Đình Phùng

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Phan Đình Phùng

Yên Đỗ

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Yên Đỗ

Trần Quý Cáp

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

60

Hùng Vương

Lý Thái Tổ

Võ Thị Sáu

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Võ Thị Sáu

Lê Lai

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Lê Lai

Trần Hưng Đạo

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Trần Hưng Đạo

Hết KS Hùng Vương, hẻm 268

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Hết KS Hùng Vương, hẻm 268

Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân

Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

61

Huyền Trân Công Chúa

Lê Duẩn

Hết RG nhà số 19,34

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà số 19,34

Cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

62

Huỳnh Thúc Kháng

Hoàng Văn Thụ

Đinh Tiên Hoàng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Trần Quốc Toản

Phùng Khắc Khoan

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Phùng Khắc Khoan

Nguyễn Thiếp

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

63

Kpa Klơng

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

64

Khuất Duy Tiến

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

65

Kim Đồng

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

66

Ký Con

Tôn Đức Thắng

Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phạm Văn Đồng

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

67

Lạc Long Quân

Lê Duẩn

Hết RG Nhà số 27

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết RG Nhà số 27

Âu Cơ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Âu Cơ

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

68

Lam Sơn

Ngô Quyền

Ỷ Lan

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Ỷ Lan

Hẻm 294 Tôn Đức Thắng

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

69

Lê Anh Xuân

Lê Duẩn

Đặng Thai Mai

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

70

Lê Chân

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

71

Lê Đại Hành

Vạn Kiếp

Cầu Giao Linh

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Cầu Giao Linh

Phạm Ngọc Thạch

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Phạm Ngọc Thạch

Mai Xuân Thưởng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Mai Xuân Thưởng

Trường Sơn

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Trường Sơn

Phạm Văn Đồng

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

72

Lê Đình Chinh

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

73

Lê Duẩn

Hùng Vương

Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long

Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ

Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A

Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ

Bùi Viện

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Bùi Viện

RG huyện Đak Đoa

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

74

Lê Đức Thọ

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

 

 

 

 

 

75

Lê Hồng Phong

Hoàng Văn Thụ

Đinh Tiên Hoàng

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

76

Lê Lai

Hùng Vương

Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh

Hai Bà Trưng

37.000.000

9.600.000

7.400.000

5.600.000

4.100.000

3.000.000

2.200.000

77

Lê Lợi

Toàn tuyến

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

78

Lê Quang Định

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

79

Lê Quý Đôn

Thống Nhất

Đồng Tiến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Đồng Tiến

Sư Vạn Hạnh nối dài

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

80

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Chí Thanh

Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345

Nguyễn Thái Bình

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Nguyễn Thái Bình

Hùng Vương

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

81

Lê Thành Phương

Đặng Văn Ngữ

Hoa Viên

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

82

Lê Thị Hồng Gấm

Phạm Văn Đồng

Hết ranh giới khu liên hợp thể thao

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Từ hết khu liên hợp thể thao

Tôn Thất Thuyết

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Tôn Thất Thuyết

Lý Thái Tổ

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

83

Lê Thị Riêng

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Viết Xuân

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Nguyễn Viết Xuân

Út Tịch

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

84

Lê Văn Hưu

Trường Sơn

Hà Huy Tập

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hà Huy Tập

Nguyễn Lữ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

85

Lê Văn Sỹ

Phạm Văn Đồng

200m đầu

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

200m đầu

Cầu treo Biển Hồ

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

86

Lê Văn Tám

Lê Duẩn

Hẻm 46 Phù Đổng

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

87

Lữ Gia

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

88

Lương Định Của

Nguyễn Viết Xuân

Bế Văn Đàn

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Bế Văn Đàn

Trường Chinh

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

89

Lương Thạnh

Cách Mạng Tháng 8

Đường ngang thứ 3

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Đường ngang thứ 3

Cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

90

Lương Thế Vinh

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

91

Lý Chính Thắng

Trường Chinh

Ngã Tư đầu tiên

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Ngã Tư đầu tiên

Nguyễn Bá Ngọc

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Nguyễn Bá Ngọc

Đường đi Chăm Nẻl

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

92

Lý Nam Đế

Lê Duẩn

Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế

Hàn Mặc Tử

3.200.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hàn Mặc Tử

Nguyễn Chí Thanh

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

93

Lý Thái Tổ

Hùng Vương

Phan Đình Phùng

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Phan Đình Phùng

Nguyễn Trãi

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Nguyễn Trãi

Vạn Kiếp

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

94

Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

95

Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

96

Mạc Đăng Dung

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

97

Mạc Đĩnh Chi

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

98

Mạc Thị Bưởi

Lê Duẩn

Đặng Thai Mai

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Đặng Thai Mai

Nguyễn Chí Thanh

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

99

Mai Thúc Loan

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

100

Mai Xuân Thưởng

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

101

Nay Der

Hùng Vương

Hết RG nhà 28,47

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG nhà 28,47

Nguyễn Tất Thành

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

102

Ngô Gia Khảm

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

103

Ngô Gia Tự

Toàn tuyến

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

104

Ngô Mây

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

105

Ngô Quyền

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

106

Ngô Thì Nhậm

Lê Duẩn

Đầu RG trường học Phan Bội Châu

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Đầu RG trường học Phan Bội Châu

Khu đô thị Cầu Sắt

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

107

Nguyễn An Ninh

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

108

Nguyễn Bá Lại

Nguyễn Chí Thanh

Cầu thứ nhất

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Cầu thứ nhất

Cổng làng Plei Tơ Guah

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

109

Nguyễn Bá Lân

Cách Mạng Tháng 8

Tô Vĩnh Diện

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

110

Nguyễn Bá Ngọc

Trường Chinh

Hết RG nhà 22,25

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hết RG nhà 22,25

Nguyễn Chí Thanh

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Nguyễn Chí Thanh

Lý Chính Thắng

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

111

Nguyễn Biểu

Trường Chinh

Ngã tư thứ nhất

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Ngã tư thứ nhất

Trại giam T20

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

112

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

113

Nguyễn Chí Thanh

Trường Chinh

Nguyễn Bá Ngọc

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Nguyễn Bá Ngọc

Lê Duẩn

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

114

Nguyễn Công Trứ

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

115

Nguyễn Cư Trinh

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

116

Nguyễn Đình Chiểu

Toàn tuyến

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

117

Nguyễn Du

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

118

Nguyễn Đức Cảnh

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

119

Nguyễn Đường

Lê Thánh Tôn

Ngã ba đầu

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Ngã ba đầu

cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

120

Nguyễn Hữu Huân

Phan Đình Phùng

Hết RG nhà ông Báu

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Nguyễn Hữu Huân

Lê Thị Hồng Gấm

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

121

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)

Đặng Trần Côn

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

122

Nguyễn Lữ

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

123

Nguyễn Lương Bằng

Toàn tuyến

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

124

Nguyễn Nhạc

Trường Sơn

Hết RG nhà 17,42

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Từ hết RG nhà 17,42

Nguyễn Lữ

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

125

Nguyễn Tất Thành

Ngã 3 Hoa Lư

Lê Duẩn

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

126

Nguyễn Thái Bình

Lê Thánh Tôn

Ngã tư đầu tiên

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Ngã tư đầu tiên

Cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

127

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Văn Trỗi

Wừu

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

Wừu

Nhà số 118 – Nhà số 63

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Hết nhà số 118 – Nhà số 63

Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh

Hết nhà số 154

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

128

Nguyễn Thị Định

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

129

Nguyễn Thị Minh Khai

Đinh Tiên Hoàng

Lý Thái Tổ

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Lý Thái Tổ

Cuối đường

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

130

Nguyễn Thiện Thuật

Toàn tuyến

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

131

Nguyễn Thiếp

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Thúc Kháng

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Huỳnh Thúc Kháng

Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

132

Nguyễn Thượng Hiền

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

133

Nguyễn Trãi

Phan Đình Phùng

Cao Bá Quát

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Cao Bá Quát

Nguyễn Công Trứ

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Nguyễn Công Trứ

Tô Hiến Thành

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Tô Hiến Thành

Lý Thái Tồ

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

134

Nguyễn Tri Phương

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

135

Nguyễn Trung Trực

Lê Thánh Tôn

Mạc Đăng Dung

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Mạc Đăng Dung

Sư Vạn Hạnh

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

136

Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

137

Nguyễn Tuân

Lê Duẩn

Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44

Hết RG Trường Mẫu giáo

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

138

Nguyễn Văn Cừ

RG Huyện Ia Grai

Cổng Nghĩa trang

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Cổng Nghĩa trang

Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172

Nguyễn Thiếp

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Nguyễn Thiếp

Lý Thái Tổ

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

139

Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

140

Nguyễn Viết Xuân

Hùng Vương

Cầu Hội Phú

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Cầu Hội Phú

Hết RG nhà 55,62

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Từ hết RG nhà 55,62

Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm

Hết RG nhà 389, nhà 478

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Từ hết RG nhà 389, nhà 478

Lê Thánh Tôn

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

141

Nguyễn Xí

Ngô Quyền

Hết RG Hội trường thôn 03

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Từ hết RG Hội trường thôn 03

Cuối đường (rẫy cà phê)

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

142

Nơ Trang Long

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

143

Phạm Hồng Thái

Toàn tuyến

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

144

Phạm Hùng

Tôn Đức Thắng

Hết RG trường Đồng Bằng

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Hết RG trường Đồng Bằng

Hết ranh giới trụ sở UBND xã

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Hết ranh giới trụ sở UBND xã

Ranh giới xã Hà Bầu

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

145

Phạm Ngọc Thạch

Phạm Văn Đồng

Hết RG trường dạy nghề 21 – Bộ Quốc phòng

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Lê Đại Hành

Hết ranh giới thành phố Pleiku

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

146

Phạm Ngũ Lão

Trường Chinh

Hẻm 01 qua Nơ Trang Long

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hẻm 01 qua Nơ Trang Long

Lý Nam Đế

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

147

Phạm Văn Đồng

Cách Mạng Tháng Tám

Hết RG UBND phường Hoa Lư

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Từ hết RG UBND phường Hoa Lư

Hết RG Trường Phạm Hồng Thái

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

Từ hết RG Trường Phạm Hồng Thái

Tôn Thất Thuyết

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Tôn Thất Thuyết

Phạm Ngọc Thạch

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Phạm Ngọc Thạch

Đầu RG Trường Dân tộc nội trú, hết RG nhà số 726

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Đầu RG Trường Dân tộc nội trú, hết RG nhà số 726

Tôn Đức Thắng

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Tôn Đức Thắng

Hết RG nhà 920, 927

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG nhà 920, 927

Lê Chân

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Lê Chân

RG huyện Chư Păh

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

148

Phan Bội Châu

Quang Trung

Hùng Vương

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Hùng Vương

Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Thái Học

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

149

Phan Chu Trinh

Trường Sơn

Trần Văn Ơn

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

150

Phan Đăng Lưu

Phạm Văn Đồng

 Hẻm 55 Phan Đăng Lưu

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Hẻm 55 Phan Đăng Lưu

Hẻm 279 Phạm Văn Đồng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

151

Phan Đình Giót

Tô Vĩnh Diện

Nguyễn Tất Thành

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Nguyễn Tất Thành

Lê Lợi

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

152

Phan Đình Phùng

Phạm Văn Đồng

Hoàng Văn Thụ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Hoàng Văn Thụ

Lý Thái Tổ

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Trần Quốc Toản

Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325

Hết RG nhà 360,625

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà 360,625

Nguyễn Thiếp

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Nguyễn Thiếp

Cầu

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

153

Phan Kế Bính

Trần Kiên

Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

154

Phó Đức Chính

Trần Huy Liệu

Hàn Thuyên

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Hàn Thuyên

Đầu RG nghĩa địa

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Đầu ranh giới nghĩa địa

Lê Văn Sỹ

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

155

Phù Đổng

Nguyễn Tất Thành

Cầu qua Hoa Lư

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Cầu qua Hoa Lư

Cách Mạng Tháng Tám

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

156

Phùng Hưng

Lê Lợi

Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57

Cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

157

Phùng Khắc Khoan

Phan Đình Phùng

Huỳnh Thúc Kháng

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Huỳnh Thúc Kháng

Cuối đường

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

158

Quang Trung

Toàn tuyến

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

159

Quyết Tiến

Lê Thánh Tôn

Thống Nhất

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Thống Nhất

Đồng Tiến

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Đồng Tiến

Cuối đường

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

160

Siu Bleh

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

161

Sư Vạn Hạnh

Hùng Vương

Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ

Nguyễn Tri Phương, hẻm 38

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Nguyễn Tri Phương, hẻm 38

Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167

Nguyễn Trung Trực

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Nguyễn Trung Trực

Đồng Tiến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

162

Tản Đà

Phạm Hùng

Hàn Thuyên

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

163

Tân Tiến

Wừu

Quyết Tiến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

164

Tạ Quang Bửu

Hẻm Phan Đình Giót

Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư – Phù Đổng

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

165

Tăng Bạt Hổ

Hoàng Văn Thụ

Lý Thái Tổ

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Trần Quốc Toản

Hết RG nhà 240, 249

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hết RG nhà 240, 249

Hết nhà số 279

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

166

Thi Sách

Hai Bà Trưng

Trần Phú

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

167

Thống Nhất

Toàn tuyến

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

168

Tô Hiến Thành

Trần Quý Cáp

Lý Thái Tổ

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Lý Thái Tổ

Hội trường TDP 11

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

169

Tô Vĩnh Diện

Phạm Văn Đồng

Phan Đình Giót

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Phan Đình Giót

Nguyễn Bá Lân

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Nguyễn Bá Lân

Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132

Hoàng Quốc Việt

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

170

Tôn Đức Thắng

Phạm Văn Đồng

Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140

Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173

Phạm Hùng

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

171

Tôn Thất Thuyết

 Lê Thị Hồng Gấm

Phạm Văn Đồng

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Phạm Văn Đồng

Chi Lăng

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Chi Lăng

Hết RG nhà 159, 184/2

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Tiếp (Hai nhánh đường nhựa)

Suối Phạm Văn Đồng

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

172

Tôn Thất Tùng

Lê Duẩn

Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm

Cách Mạng Tháng Tám

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

173

Trần Bình Trọng

Toàn tuyến

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

174

Trần Bội Cơ

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

175

Trần Cao Vân

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

176

Trần Đại Nghĩa

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

177

Trần Hưng Đạo

Phạm Văn Đồng

Quang Trung

37.000.000

9.600.000

7.400.000

5.600.000

4.100.000

3.000.000

2.200.000

Quang Trung

Hùng Vương

37.000.000

9.600.000

7.400.000

5.600.000

4.100.000

3.000.000

2.200.000

178

Trần Huy Liệu

Phạm Hùng

Hết RG nhà số 54,63

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Hết RG nhà số 54,63

Tản Đà

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

179

Trần Khắc Chân

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

180

Trần Khánh Dư

Toàn tuyến

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

181

Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú)

Nguyễn Tất Thành

Nay Đer

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

182

Trần Nguyên Hãn

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

183

Trần Nhân Tông

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

184

Trần Nhật Duật

Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Sa

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hoàng Sa

Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

185

Trần Phú

Trần Hưng Đạo

Đinh Tiên Hoàng

45.000.000

12.200.000

9.500.000

7.700.000

5.400.000

4.100.000

2.700.000

Đinh Tiên Hoàng

Trần Khánh Dư

30.000.000

8.100.000

5.700.000

5.100.000

3.900.000

2.700.000

1.800.000

Trần Khánh Dư

Lý Thái Tổ

23.000.000

7.400.000

5.100.000

4.800.000

3.500.000

2.500.000

1.600.000

Lý Thái Tổ

Hết RG Công an tỉnh

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

Hết RG Công an tỉnh

Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)

Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333

Nguyễn Thiếp

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

186

Trần Quang Diệu

Toàn tuyến

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

187

Trần Quang Khải

Toàn tuyến

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

188

Trần Quốc Toản

Duy Tân

Phan Đình Phùng

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Phan Đình Phùng

Bùi Thị Xuân

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

189

Trần Quý Cáp

Phan Đình Phùng

Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68

Cuối đường

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

190

Trần Văn Bình

Cách Mạng Tháng Tám

Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28

Lý Thường Kiệt

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

191

Trần Văn Ơn

Trường Sơn

Nguyễn Lữ

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

192

Triệu Quang Phục

Lê Duẩn

Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27

Cuối đường

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

193

Trường Chinh

Hùng Vương, Lê Duẩn

Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh

11.600.000

3.500.000

2.700.000

2.300.000

1.600.000

1.200.000

810.000

Chu Văn An, hẻm 162 Trường Chinh

Lê Thánh Tôn

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Lê Thánh Tôn

Đường vào cơ động Bộ,nhà số 609

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Đường vào cơ động Bộ,nhà số 609

Đường vào trại giam T20, nhà số 832

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Đường vào trại giam T20, nhà số 832

Đường vào UBND xã Ia Kênh, nhà số 1025

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Đường vào UBND xã Ia Kênh, nhà số 1025

Đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Đường đi Ia Tiêm, ngã 3 La Sơn

Hết RG Pleiku

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

194

Trương Định

Lê Duẩn

Nguyễn Chí Thanh

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Nguyễn Chí Thanh

Cầu

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Cầu

Hết RG Pleiku

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

195

Trường Sa

Trường Chinh

Hoàng Sa

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

196

Trường Sơn

Lê Đại Hành

Lữ Gia, Bạch Đằng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Lữ Gia, Bạch Đằng

Hết RG nhà 80, 109

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà 80, 109

Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân)

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

197

Tú Xương

Lê Duẩn

Ngã tư thứ 2

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Ngã tư thứ 2

Hàm Nghi

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

198

Tuệ Tĩnh

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

199

Út Tịch

Nguyễn Viết Xuân

Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch

Lê Thị Riêng

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

200

Ung Văn Khiêm

Đường QH 4

Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

201

Vạn Kiếp

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

202

Võ Duy Dương

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

203

Võ Thị Sáu

Trần Phú

Hùng Vương

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

Hùng Vương

Wừu

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

204

Võ Trung Thành

Lê Thánh Tôn

Nhánh rẽ số nhà 30

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Nhánh rẽ số nhà 30

cống nước

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

205

Võ Văn Tần

Lê Duẩn

Ngã tư thứ 3

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Ngã tư thứ 3

Lạc Long Quân

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

206

Wừu

Lê Thánh Tôn

Thống Nhất

7.800.000

2.300.000

1.600.000

1.500.000

1.100.000

780.000

620.000

Thống Nhất

Nguyễn Thái Học

9.700.000

2.900.000

2.000.000

1.900.000

1.400.000

970.000

680.000

207

Ỷ Lan

Ngô Quyền

Tôn Đức Thắng

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

208

Yên Đỗ

Hoàng Văn Thụ

Lý Thái Tổ

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

Lý Thái Tổ

Trần Quốc Toản

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Trần Quốc Toản

Cuối đường

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

209

Yết Kiêu

Phạm Văn Đồng

Cuối đường

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

210

Đường cạnh đại đoàn Đồng Bằng

Phạm Hùng

Đặng Thái Thân

500.000

415.000

410.000

 

 

 

 

211

Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa

Ngô Quyền

Ngã ba (Dài 675m)

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Ngã ba (Dài 675m)

Cuối đường

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

212

Đường đi La Sơn

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

213

Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông)

Trường Chinh

Hết ranh giới khu QH 32 ha

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Hết ranh giới khu QH 32 ha

Lý Chính Thắng

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

214

Đường đi làng Pleiku Roh

Tô Hiến Thành -Trần Quý Cáp

Lê Thị Hồng Gấm

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

215

Đường đi thôn 7, xã An Phú

Lê Duẩn

Ngã tư (dài 400m)

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Ngã tư (dài 400m)

Hết RG Pleiku

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

216

Đường Liên xã Gào – Diên Phú

Toàn tuyến

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

217

Đường QH D1 khu 2287

Toàn tuyến

11.600.000

3.500.000

2.700.000

 

 

 

 

218

Đường QH D2 khu 2287

Toàn tuyến

11.600.000

3.500.000

2.700.000

 

 

 

 

219

Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

 

 

 

 

220

Đường QH khu hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

 

 

 

 

221

Ngô Đức Kế

Nguyễn Tất Thành

Nay Đer

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

222

Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp

Phan Kế Bính

Hẻm Nay Der

3.600.000

1.100.000

760.000

 

 

 

 

223

Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm

Phan Kế Bính

Hẻm Nay Der

3.600.000

1.100.000

760.000

 

 

 

 

224

Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm

Nguyễn Tất Thành

Hẻm NayDer

3.600.000

1.100.000

760.000

 

 

 

 

225

02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu)

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

 

 

 

 

226

Đường số 1 song song đường Hoàng Sa

Hẻm Hoàng Sa

Cao Bằng

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

227

Đường số 2 song song đường Hoàng Sa

Trần Nhật Duật

Trường Sa

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

228

Đường vào Cảnh sát cơ động

Trường Chinh

Khu TTCN

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

229

Đường vào Chợ Thắng Lợi

Lê Duẩn

Cổng chợ

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Cổng chợ

Đặng Thai Mai

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

230

Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa)

Toàn tuyến

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

231

Đường vào làng Ia Lang

Trường Chinh

Ngã tư thứ 3

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Ngã tư thứ 3

Lý Chính Thắng

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

232

Đường vào nhà thờ Phú Thọ

Lê Duẩn

Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn

Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ

Trương Định

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

233

Đường vào UBND xã Ia Kênh

Trường Chinh

Cầu sắt

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Cầu sắt

Đường liên xã Diên Phú, xã Gào

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

234

Hẻm 01 Lê Đại Hành

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

235

Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ)

Nguyễn Thiếp

Cuối đường

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

236

Hẻm 03 Mạc Đăng Dung

Mạc Đăng Dung

Hết hẻm

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

237

Hẻm 09 Mạc Đăng Dung

Mạc Đăng Dung

Hết hẻm

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

238

Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc)

Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng

Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8

Hẻm 62 Phan Đình Phùng

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

239

Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện

Tô Vĩnh Diện

Bùi Dự

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

240

Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi

Mạc Đỉnh Chi

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

241

Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi

Mạc Đỉnh Chi

Hết RG nhà 24/53, 24/21

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

242

Hẻm 17 Lê Đình Chinh

Lê Đình Chinh

Cách Mạng Tháng 8

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

243

Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh

Hẻm 17 Lê Đình Chinh

Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

244

Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh

Hẻm 17 Lê Đình Chinh

Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

245

Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm

Ngô Thì Nhậm

Cuối hẻm

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

246

Hẻm 23 Vạn Kiếp

Vạn Kiếp

Hẻm 279 Phạm Văn Đồng

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

247

Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng

Huỳnh Thúc Kháng

Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57

Cuối hẻm

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

248

Hẻm 377 Lý Thái Tổ

Lý Thái Tổ

Lê Thị Hồng Gấm

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

249

Hẻm 41 Lê Thị Riêng

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

250

Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân

Nguyễn Viết Xuân

Nguyễn Trung Trực

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

251

Hẻm 37 Phan Đang Lưu

Phan Đăng Lưu

Hẻm 55 Phan Đăng Lưu

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

252

Hẻm 55 Phan Đăng Lưu

Phan Đăng Lưu

Tôn Thất Thuyết

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

253

Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ)

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

254

Hẻm 07 Bế Văn Đàn

Bế Văn Đàn

Hẻm 62 Lương Định Của

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

255

Hẻm 58 Lạc Long Quân

Lạc Long Quân

Âu Cơ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

256

Hẻm làng Ngol

Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh

Hẻm 274 Lê Duẩn

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

257

Các hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ

Lý Thái Tổ

Giáp xã IaDer

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

258

Hẻm 34 Nơ Trang Long

Nơ Trang long

Phạm Ngũ Lão

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

259

Hẻm 39 Nguyễn Biểu

Nguyễn Biểu

Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng)

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

260

Hẻm 87 Phan Đình Giót

Phan Đình Giót

Tạ Quang Bửu

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

261

Hẻm 83 Trường Sa

Trường Sa

Đường vào Cơ động Bộ

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

262

Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

263

Nhánh Huyền Trân Công Chúa B

Huyền Trân Công Chúa

Hết ranh giới đất Ông Hiếu

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

264

Hẻm 58 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Cổng nhà hàng Thiên Thanh

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

Cổng nhà hàng Thiên Thanh

Hết RG Khu tập thể công ty Xây lắp

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

265

Hẻm 86 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

Hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng

Tôn Thất Thuyết

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

266

Hẻm 96 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Chi Lăng

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

267

Xuân Diệu

Yết Kiêu

Tôn ThấtThuyết

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

268

Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT)

Âu Dương Lân

Tôn Thất Thuyết

4.600.000

1.400.000

920.000

 

 

 

 

269

Hẻm 225 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Ngã ba đầu (giáp nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3

Hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết RG nhà số 225/27

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Nhánh 2 hẻm 225 Phạm Văn Đồng

Hẻm 55 Phan Đăng Lưu

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

270

Hẻm 269 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Phan Đăng Lưu

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

271

Hẻm 279 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Hẻm 23 Vạn Kiếp

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hẻm 23 Vạn Kiếp

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

272

Hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211)

Phạm Văn Đồng

Hết RG nhà 370/56, 370/27A

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hết RG nhà 370/56, 370/27A

Hồ Tùng Mậu

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

273

Hẻm 494 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Hẻm vào Trường Sao Khuê

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Hẻm vào Trường Sao Khuê

Cuối hẻm

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

274

Hẻm 547 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

275

Hẻm 555 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

276

Hẻm 609 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

277

Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy)

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

278

Hẻm 02 Trường Chinh

Trường Chinh

Mét thứ 235

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Mét thứ 235

Ngô Gia Khảm

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

279

Hẻm 90 Trường Chinh

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

280

Hẻm 162 Trường Chinh

Trường Chinh

Ngô Gia Khảm

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

281

Hẻm 308 Trường Chinh

Trường Chinh

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

282

Hẻm 338 Trường Chinh

Trường Chinh

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

283

Hẻm 376 Trường Chinh

Trường Chinh

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

284

Hẻm 46 Phù Đổng

Phù Đổng

Huyền Trân Công Chúa nhánh B

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

285

Hẻm 94 Phù Đổng

Phù Đổng

Hẻm 46 Phù Đổng

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Hẻm 94 Phù Đổng

Đường QH 4 TKL

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

286

Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn)

Lê Thánh Tôn

Trần Nhật Duật

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

287

Hẻm 163 Lê Thánh Tôn

Lê Thánh Tôn

Ngã tư đầu tiên (1.300m)

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

Ngã tư đầu tiên (1.300m)

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

288

Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn

Lê Thánh Tôn

Ngã tư đầu tiên

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Ngã tư đầu tiên

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

289

Hẻm 461 Lê Thánh Tôn

Lê Thánh Tôn

Hẻm Nguyễn Viết Xuân

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

290

Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội

Toàn tuyến

5.600.000

1.700.000

1.200.000

 

 

 

 

291

Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

 

 

 

 

292

Hẻm 37 Lê Duẩn

Lê Duẩn

Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

293

Hẻm 131 Lê Duẩn

Lê Duẩn

Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

294

Hẻm 191 Lê Duẩn

Lê Duẩn

Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

295

Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh

Lê Duẩn

Đặng Trần Côn

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

Đặng Trần Côn

Nguyễn Chí Thanh

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

296

Hẻm 274 Lê Duẩn

Lê Duẩn

Hẻm 274/11 Lê Duẩn

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

297

Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng 8

Tô Vĩnh Diện

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

298

Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8

Cách Mạng Tháng 8

Tô Vĩnh Diện

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

299

Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8

Cách Mạng Tháng 8

Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

300

Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San)

Trần Phú

Bùi Hữu Nghĩa

16.500.000

4.800.000

3.400.000

3.300.000

2.300.000

1.600.000

1.100.000

301

Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú

Trần Phú

Nguyễn Văn Cừ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

302

Hẻm 4 (323) Trần Phú

Trần Phú

Nguyễn Thiếp

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

303

Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi)

Quân đoàn 3

Khu giao đất thu nhập thấp

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

304

Hẻm 154 Âu Cơ

Âu cơ

Cuối đường

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

305

Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố)

Âu cơ

Cuối đường

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

306

Hẻm 176 Âu Cơ

Âu cơ

Cuối đường

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

307

Hẻm 184 Âu Cơ

Âu cơ

Hết nhà số 184/118 Âu Cơ

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

308

Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ)

Âu cơ

Cuối đường

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

309

Hẻm 02 Đặng Thai Mai

Đặng Thai Mai

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

310

Hẻm 18 Đặng Thai Mai

Đặng Thai Mai

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

311

Hẻm 24 Đặng Thai Mai

Đặng Thai Mai

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

312

Hẻm 42 Đặng Thai Mai

Đặng Thai Mai

Cuối đường

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

313

Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

314

Các tuyến đường QH khu phân lô đất ở xã Diên Phú

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

315

Các tuyến đường QH khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi

Toàn tuyến

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

316

Đường QH khu QH trường VHNT

Toàn tuyến

6.600.000

2.000.000

1.500.000

1.300.000

920.000

660.000

590.000

317

Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

318

Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A

Toàn tuyến

2.800.000

920.000

670.000

590.000

530.000

500.000

450.000

319

Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

320

Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng

Trương Định

Nguyễn Bá Lại

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

Nguyễn Bá Lại

Lý Chính Thắng

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

321

Đường Thôn 3 An Phú

Lê Duẩn

Cầu

700.000

430.000

420.000

410.000

400.000

392.000

390.000

Cầu

Cuối đường

500.000

415.000

410.000

405.000

400.000

395.000

390.000

322

Hẻm 274/11 Lê Duẩn

Hẻm 274 Lê Duẩn

Đặng Thai Mai

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

323

Hẻm 206 Lê Thánh Tôn

Lê Thánh Tôn

Cuối đường

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

324

Hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh

Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh

Lý Chính Thắng

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

325

Hẻm 121 Lê Đại Hành

Lê Đại Hành

Hết số nhà 28/121

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

326

Hẻm 225 Lê Đại Hành

Lê Đại Hành

Cuối đường

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

327

Hẻm 243 Lê Đại Hành

Lê Đại Hành

Hết số nhà 152/243

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

328

Hẻm 273 Lê Đại Hành

Lê Đại Hành

Cuối đường

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

329

Hẻm 578 Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

Cuối đường

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

330

Hẻm 42 Lê Lợi

Lê Lợi

Cuối đường

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

331

Hẻm 55 Sư Vạn Vạnh

Sư Vạn Vạnh

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

332

Hẻm 54 Sư Vạn Vạnh

Sư Vạn Vạnh

Cuối đường

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

333

Hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu

Hết số nhà 61 Nguyễn Đình Chiểu

Lý Tự Trọng

5.600.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

334

Đường Trường Chinh

Ngã 3 Hàm Rồng

Đi huyện Đức Cơ

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

335

Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Lê Đức Thọ

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

336

Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Nguyễn Thượng Hiền

Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

337

Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Bình

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

338

Đường quy hoạch khu đô thị Cầu sắt

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

339

Hẻm 591 Phạm Văn Đồng

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

340

Hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú)

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

341

Hẻm 361 Nguyễn Viết Xuân

Toàn tuyến

1.800.000

540.000

520.000

500.000

470.000

450.000

430.000

342

Hẻm 125 Hoàng Sa

Hoàng Sa

Đường QH 41(thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn)

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

343

Hẻm 360 Phan Đình Phùng

Toàn tuyến

1.100.000

480.000

470.000

450.000

440.000

429.000

400.000

344

Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú

Nguyễn Lương Bằng

Bà Triệu

18.000.000

5.900.000

4.100.000

3.600.000

2.700.000

2.000.000

1.400.000

Nguyễn Viết Xuân

Nguyễn Trung Trực

13.600.000

4.100.000

2.900.000

2.700.000

1.900.000

1.400.000

950.000

345

Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2:

 

 

 

 

 

 

 

Đường D6

Toàn tuyến

2.200.000

660.000

550.000

530.000

510.000

460.000

440.000

Các tuyến đường còn lại

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

346

Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất

Toàn tuyến

4.600.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

347

Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

3.600.000

1.100.000

760.000

680.000

580.000

520.000

470.000

348

Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng: 

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH D1

Nguyễn Văn Cừ

Đường QH D2

5.400.000

1.700.000

1.200.000

1.100.000

780.000

620.000

560.000

Đường QH D2

Toàn tuyến

4.700.000

1.400.000

920.000

780.000

640.000

580.000

550.000

349

Các hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng

Toàn tuyến

1.400.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

350

Đường QH 69m (đường Cách Mạng Tháng Tám nối dài) khu TĐC 2,5 ha xã Trà Đa

Toàn tuyến

1.600.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

351

Cách Mạng Tháng Tám nối dài

Cống thoát nước

Đầu đường QH 69 m

1.600.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

Cuối đường QH 69 m

Lý Thường Kiệt

1.600.000

520.000

490.000

480.000

460.000

445.000

420.000

 

Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Khu vực

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Xã An Phú

1

310.000

240.000

2

280.000

220.000

3

260.000

200.000

2

Xã Biển Hồ

1

310.000

240.000

2

280.000

220.000

3

260.000

200.000

3

Xã Chư Á

1

310.000

240.000

2

280.000

220.000

3

260.000

200.000

4

Xã Chư HDRông

1

310.000

240.000

2

280.000

220.000

3

260.000

200.000

5

Xã Diên Phú

1

280.000

220.000

2

260.000

200.000

3

230.000

180.000

6

Xã Gào

1

280.000

220.000

2

260.000

200.000

3

230.000

180.000

7

Xã Ia Kênh

1

280.000

220.000

2

260.000

200.000

3

230.000

180.000

8

Xã Tân Sơn

1

280.000

220.000

2

260.000

200.000

3

230.000

180.000

9

Xã Trà Đa

1

310.000

240.000

2

280.000

220.000

3

260.000

200.000

Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Diên Hồng

135.000

 

 

2

Phường Hoa Lư

135.000

 

 

3

Phường Hội Thương

135.000

 

 

4

Phường Ia Kring

135.000

 

 

5

Phường Phù Đổng

135.000

 

 

6

Phường Tây Sơn

135.000

 

 

7

Phường Yên Đỗ

135.000

 

 

8

Phường Hội Phú

110.000

 

 

9

Phường Trà Bá

110.000

 

 

10

Phường Chi Lăng

100.000

 

 

11

Phường Đống Đa

135.000

 

 

12

Phường Thắng Lợi

100.000

 

 

13

Phường Thống Nhất

100.000

 

 

14

Phường Yên Thế

90.000

 

 

15

Xã Biển Hồ

70.000

45.000

29.000

16

Xã Chư Á

70.000

45.000

29.000

17

Xã Chư HDRông

70.000

45.000

29.000

18

Xã Diên Phú

70.000

45.000

29.000

19

Xã Trà Đa

70.000

45.000

29.000

20

Xã An Phú

40.000

26.000

17.000

21

Xã Gào

40.000

26.000

17.000

22

Xã Ia Kênh

40.000

26.000

17.000

23

Xã Tân Sơn

40.000

26.000

17.000

Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

1

Phường Diên Hồng

126.000

2

Phường Hoa Lư

126.000

3

Phường Hội Thương

126.000

4

Phường Ia Kring

126.000

5

Phường Phù Đổng

126.000

6

Phường Tây Sơn

126.000

7

Phường Yên Đỗ

126.000

8

Phường Hội Phú

120.000

9

Phường Trà Bá

120.000

10

Phường Chi Lăng

120.000

11

Phường Đống Đa

110.000

12

Phường Thắng Lợi

110.000

13

Phường Thống Nhất

110.000

14

Phường Yên Thế

110.000

15

Xã Biển Hồ

85.000

16

Xã Chư Á

85.000

17

Xã Chư HDRông

85.000

18

Xã Diên Phú

85.000

19

Xã Trà Đa

85.000

20

Xã An Phú

85.000

21

Xã Gào

60.000

22

Xã Ia Kênh

60.000

23

Xã Tân Sơn

60.000

Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Diên Hồng

112.500

2

Phường Hoa Lư

112.500

3

Phường Hội Thương

112.500

4

Phường Ia Kring

112.500

5

Phường Phù Đổng

112.500

6

Phường Tây Sơn

112.500

7

Phường Yên Đỗ

112.500

8

Phường Hội Phú

112.500

9

Phường Trà Bá

101.100

10

Phường Chi Lăng

101.100

11

Phường Đống Đa

94.800

12

Phường Thắng Lợi

94.800

13

Phường Thống Nhất

94.800

14

Phường Yên Thế

94.800

15

Xã Biển Hồ

80.000

60.000

50.000

16

Xã Chư Á

73.100

51.200

35.900

17

Xã Chư HDRông

73.100

51.200

35.900

18

Xã Diên Phú

73.100

51.200

35.900

19

Xã Trà Đa

73.100

51.200

35.900

20

Xã An Phú

73.100

51.200

35.900

21

Xã Gào

53.200

37.200

26.000

22

Xã Ia Kênh

53.200

37.200

26.000

23

Xã Tân Sơn

53.200

37.200

26.000

Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Ia Kring

21.500

 

 

2

Phường Chi Lăng

21.500

 

 

3

Xã Biển Hồ

19.500

13.700

9.600

4

Xã Chư Á

19.500

13.700

9.600

5

Xã Chư HDRông

19.500

13.700

9.600

6

Xã Diên Phú

19.500

13.700

9.600

7

Xã Trà Đa

19.500

13.700

9.600

8

Xã An Phú

17.400

12.200

8.600

9

Xã Gào

16.100

11.300

7.900

10

Xã Ia Kênh

16.100

11.300

7.900

11

Xã Tân Sơn

16.100

11.300

7.900

Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Diên Hồng

27.000

2

Phường Hoa Lư

27.000

3

Phường Hội Thương

27.000

4

Phường Ia Kring

27.000

5

Phường Phù Đổng

27.000

6

Phường Tây Sơn

27.000

7

Phường Yên Đỗ

27.000

8

Phường Hội Phú

25.000

9

Phường Trà Bá

25.000

10

Phường Chi Lăng

25.000

11

Phường Đống Đa

24.000

12

Phường Thắng Lợi

24.000

13

Phường Thống Nhất

24.000

14

Phường Yên Thế

24.000

15

Xã Biển Hồ

20.000

14.000

10.000

16

Xã Chư Á

20.000

14.000

10.000

17

Xã Chư HDRông

20.000

14.000

10.000

18

Xã Diên Phú

20.000

14.000

10.000

19

Xã Trà Đa

20.000

14.000

10.000

20

Xã An Phú

17.000

12.000

9.000

21

Xã Gào

16.000

11.000

8.000

22

Xã Ia Kênh

16.000

11.000

8.000

23

Xã Tân Sơn

16.000

11.000

8.000

Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 80giá đất ở quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.

Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở quy định tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đườngkhu vực, vị trí tương ứng (trừ các tuyến đường, đoạn đường có giá đất trên 30.000.000 đồng/m2).

– Đối với các tuyến đường, đoạn đường quy định tại Bảng số 01 có giá đất trên 30.000.000 đồng/m2 thì giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60%.

Bảng số 10: Bảng giá đất các khu quy hoạch

1. Các khu quy hoạch và tái định cư

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên khu quy hoạch

Giá đất

1

Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Công ty Ong – Dược – Cà phê (phường Thống Nhất)

 

Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Phạm Văn Đồng): các lô số 78, 85, 90, 93, 94

9.700.000

Đường Yết Kiêu:
– Từ lô số 42 đến lô số 46
– Từ lô số 95 đến lô số 100

6.600.000

Đường QH Đ2 Phạm Văn Đồng (công ty Ong): Từ lô số 54 đến lô số 56, từ lô số 59 đến lô số 71; các lô số 75, 77

6.600.000

2

Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Trung tâm Dịch vụ địa chất, thành phố Pleiku

 

Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (đoạn từ Phạm Văn Đồng đến hết ranh giới nhà 863, 86/18 Phạm Văn Đồng)
– Các lô số 11, 12, 13

6.600.000

Đường QH D1 khu Trung tâm Dịch vụ địa chất: các lô số 14, 15

5.600.000

3

Khu tái định cư đường Ngô Gia Khảm, phường Trà Bá

 

Đường Ngô Gia Khảm:
– Từ lô số 01 đến lô số 19

9.700.000

Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Ngô Gia Khảm:
– Khu B2: Lô số 52, 54
– Khu B3: Lô số 80, 92, 86, 87, 88, 89, 90, 91

4.600.000

4

Khu quy hoạch chi tiết phân lô quỹ đất thu hồi của Quân khu V tại đơn vị 2287, phường Hoa Lư

 

Đường Nguyễn Bá Lân: lô số B-09, B-10

11.600.000

5

Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Công ty công trình giao thông tỉnh Gia Lai

 

Đường Âu Dương Lân đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Tôn Thất Thuyết, gồm các lô 27, 28, 29, 30, 31

11.600.000

Đường QH D3 Phạm Văn Đồng (khu LH TDTT) đoạn từ Âu Dương Lân đến Tôn Thất Thuyết, gồm các lô 10, 11, 12

7.800.000

6

Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu TĐC khu vực thu hồi của Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai

 

Đường Quy hoạch D3 khu TĐC Trạm Đăng kiểm, lô số 44, 45, 47, 48

6.600.000

7

Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư

 

Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư: lô số 8

9.700.000

8

Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai

 

Đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch, gồm các lô số 02, 03, 04

15.600.000

2. Khu công nghiệp Trà Đa

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Khu

Giá đất

1

Khu công nghiệp Trà Đa

242.000

3. Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Khu

Giá đất

1

Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú

360.000

B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10)

1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 .

2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản theo từng vị trí quy định tại Bảng số 07; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09.

3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại thì được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng quy định tại Bảng số 09.

4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:

– Đất trồng lúa nước 01 vụ: Được tính bằng 80% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04.

– Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06.

5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:

– Đối với giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân đô thị được tính bằng 1,8 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

– Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính bằng 1,8 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.

C/ Cách áp dụng khu vực, vị trí trong Bảng giá đất

I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02

1. Đối với các tuyến đường đã được đặt tên thuộc phạm vi ranh giới hành chính xã:

– Áp dụng Bảng số 01 đối với các vị trí xác định giá đất từ chỉ giới xây dựng đến mét thứ 300.

– Áp dụng Bảng số 02 đối với các vị trí xác định giá đất cách chỉ giới xây dựng từ mét thứ 300 trở lên.

2. Cách phân chia khu vực và vị trí:

+ Khu vực 1: Áp dụng cho các lô đất nằm trong phạm vi cách chỉ giới xây dựng từ mét thứ 300m đến dưới 500m của đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất.

+ Khu vực 2: Áp dụng cho các lô đất nằm trong phạm vi cách chỉ giới xây dựng từ mét thứ 500m đến dưới 1000m của đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất.

+ Khu vực 3: Áp dụng cho các trường hợp còn lại.

+ Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất nằm tại tuyến đường có chiều rộng đường từ 6m trở lên.

+ Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất nằm tại tuyến đường có chiều rộng đường nhỏ hơn 6m.

II/ Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 03, 05, 06, 07

1. Đối với các phường: Vị trí 1 áp dụng cho toàn bộ diện tích đất.

2. Đối với địa giới hành chính xã:

+ Vị trí 1: Áp dụng cho các lô đất nằm tại các tuyến đường hẻm có chiều rộng từ 6m trở lên và cách chỉ giới xây dựng đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất dưới 300m.

+ Vị trí 2: Áp dụng cho các lô đất nằm tại các đường hẻm có chiều rộng từ 6m trở lên và cách chỉ giới xây dựng đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất từ mét thứ 300m đến dưới 500m hoặc áp dụng cho các lô đất nằm tại các đường hẻm có chiều rộng nhỏ hơn 6m và cách chỉ giới xây dựng đường đã đặt tên, đường đã được xác định giá đất dưới 300m.

+ Vị trí 3: Các trường hợp còn lại.

III/ Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 04: Vị trí 1 áp dụng cho toàn bộ các xã, phường

leave your comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Top
WP2Social Auto Publish Powered By : XYZScripts.com